Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Web hacked by anonymous handsome team

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De dap an thi thử toán lần 1 2014 Minh Khai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Sỹ Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:16' 11-01-2014
    Dung lượng: 198.6 KB
    Số lượt tải: 329
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT MINH KHAI

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
    Môn: TOÁN – Khối A, A1, B, D.
    Thời gian làm bài: 180 phút.
    
    
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số y = (C)
    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    b) Tìm m để đường thẳng : y = 2x + m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt mà 2 tiếp tuyến tại 2 điểm đó song song với nhau.
    Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình 2sin2(x - ) = 2sin2x – tanx.
    Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình  .
    Câu 4 (1 điểm): Tìm .
    Câu 5 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy và AB = a, AC = 2a, =1200. Mặt phẳng (SBC) tạo với đáy góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và AC theo a.
    Câu 6 (1 điểm): Cho x, y, z  R thỏa mãn x2 + y2 + z2 = 12
    Tìm giá trị nhỏ nhất của P = .

    II. PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
    A. Theo chương trình Chuẩn


    Câu 7a (1điểm): Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AD = AB, DC = 2AB và = 900. Biết M(1;-1) là trung điểm cạnh BD và trọng tâm ABD là G (;0). Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang
    Câu 8a (1điểm): Một chiếc hộp đựng 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên 6 quả. Tính xác suất để 6 quả được chọn có 3 quả trắng, 2 quả đỏ và 1 quả đen.
    Câu 9a (1 điểm): Giải phương trình log2(x + 5) + 
    B. Theo chương trình Nâng cao

    Câu 7b(1 điểm): Cho đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0 và điểm M(-3;1). Viết phương trình đường tròn (C) đi qua điểm K(-1;3), cắt d tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho MA, MB là 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau của (C).
    Câu 8b (1điểm): Tìm hệ số của x6 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x + 2)(x +1)10.
    Câu 9b (1điểm): Giải hệ phương trình  .

    ---------------------Hết----------------
    Ghi chú: Thí sinh thi khối B, D không phải làm câu 6.

    Họ và tên thí sinh:.................................................................................; Số báo danh:.........................
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓